-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm
Trạng thái:
Còn hàng
giá
giá sale
Mã sản phẩm: SV-04226
Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực
Mã sản phẩm: SV-04226
Hãng sản xuất: XINHUA SURGICAL INSTRUMENT CO., LTD
Xuất xứ: Trung Quốc
Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực
Gồm 43 chi tiết
Vật liệu thép không gỉ
Hấp sấy được ở nhiệt độ cao 134°C
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE MDR
Danh mục sản phẩm
| STT | Tên dụng cụ | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Kéo cắt mô | 250mm, cong, tổng hợp | Cái | 1 |
| 2 | Kẹp lồng ngực | 200mm, cong, không móc | Cái | 1 |
| 3 | Kẹp lồng ngực | 200mm, thẳng, không móc | Cái | 1 |
| 4 | Kẹp lồng ngực | 200mm, 1×2 móc | Cái | 1 |
| 5 | Kẹp mô lồng ngực | 200mm | Cái | 1 |
| 6 | Kẹp thùy phổi | 200×12mm | Cái | 1 |
| 7 | Kẹp thùy phổi | 200×18mm | Cái | 1 |
| 8 | Kẹp thùy phổi | 200×26mm | Cái | 1 |
| 9 | Kẹp thắt mạch máu | 220×3.4mm, cong tròn R12×16, răng dọc 3×4 | Cái | 1 |
| 10 | Kẹp cầm máu lồng ngực | 200×2.7mm, cong tròn R22×15 (cong vừa) | Cái | 1 |
| 11 | Kẹp cầm máu lồng ngực | 200×2.7mm, cong tròn R45×10 (cong nhẹ) | Cái | 1 |
| 12 | Kẹp cầm máu lồng ngực | 250×2.7mm, cong tròn R22×22 (cong lớn) | Cái | 1 |
| 13 | Kẹp cầm máu lồng ngực | 250×2.7mm, cong tròn R32×15 (cong vừa) | Cái | 1 |
| 14 | Kẹp cầm máu | 200×R50×9×2.5mm, đầu cong tròn, hạnh nhân | Cái | 1 |
| 15 | Dụng cụ bóc màng xương sườn | 180mm, loại trái, đầu 24×35mm | Cái | 1 |
| 16 | Dụng cụ bóc màng xương sườn | 180mm, loại phải, đầu 24×35mm | Cái | 1 |
| 17 | Dụng cụ bóc màng xương hai đầu | 250mm, đầu tròn rộng 12/vuông 12 | Cái | 1 |
| 18 | Dụng cụ bóc màng xương | 220mm, đầu chữ V, rộng 10/tròn vuông 12, hai đầu | Cái | 1 |
| 19 | Kim thông ống dẫn lưu lồng ngực | 50# | Cái | 1 |
| 20 | Kim thông ống dẫn lưu lồng ngực | 65# | Cái | 1 |
| 21 | Kim thông ống dẫn lưu lồng ngực | 80# | Cái | 1 |
| 22 | Kìm gặm xương sườn khớp đôi | 300×22mm, thẳng | Cái | 1 |
| 23 | Kìm gặm xương sườn khớp đôi | 300×22mm, cong | Cái | 1 |
| 24 | Kẹp gạc bóc tách | 240mm | Cái | 2 |
| 25 | Kẹp tiểu nhĩ loại I | 240×3.2mm, cong tròn R18×30, răng lưới | Cái | 2 |
| 26 | Kẹp tiểu nhĩ loại II | 240×3.2mm, cong góc 45, răng lưới | Cái | 1 |
| 27 | Kẹp tiểu nhĩ loại III | 240×3.2mm, cong góc 36, răng lưới | Cái | 1 |
| 28 | Kẹp bóc tách mạch máu loại I | 230×3.6mm, đầu cong tròn R17×32 | Cái | 2 |
| 29 | Kẹp bóc tách mạch máu loại II | 230×3.6mm, đầu cong tròn R14×27 | Cái | 1 |
| 30 | Kẹp bóc tách mạch máu loại III | 230×3.6mm, đầu cong tròn R11×21 | Cái | 1 |
| 31 | Dụng cụ banh xương | 40×34mm, 200×140mm, cỡ nhỏ, xương sườn | Cái | 1 |
| 32 | Dụng cụ banh xương | 75×65mm, 300×210mm, cỡ lớn, xương sườn | Cái | 1 |
| 33 | Dụng cụ đóng xương sườn | 170mm | Cái | 1 |
| 34 | Kéo cắt xương sườn | 220mm | Cái | 1 |
| 35 | Kéo cắt xương sườn | 340mm, đầu cong phải | Cái | 1 |
| 36 | Kéo cắt xương sườn | 340mm, đầu cong trái | Cái | 1 |
| 37 | Dụng cụ khoan xương sườn | 200mm×φ2 | Cái | 1 |
| 38 | Kẹp khí quản góc vuông | 180×2.8×30mm, răng dọc | Cái | 1 |
| 39 | Kẹp khí quản góc vuông | 220×4×45mm | Cái | 1 |
| 40 | Kẹp kim phẫu thuật | 250mm, thẳng, kim thô | Cái | 1 |
| 41 | Kẹp kim phẫu thuật | 250mm, thẳng, kim mảnh | Cái | 1 |
| 42 | Ống hút lồng ngực | 270mm | Cái | 1 |
| 43 | Dụng cụ banh xương bả vai | 125/80×70mm | Cái | 1 |