-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm
Trạng thái:
Còn hàng
giá
giá sale
Mã sản phẩm: SV-04416
Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch nhi
Mã sản phẩm: SV-04416
Hãng sản xuất: XINHUA SURGICAL INSTRUMENT CO., LTD
Xuất xứ: Trung Quốc
Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch nhi
Gồm 38 chi tiết
Vật liệu thép không gỉ
Hấp sấy được ở nhiệt độ cao 134°C
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE MDR
Danh mục sản phẩm
| STT | Tên dụng cụ | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Kẹp gạc | 250×10mm, cong, có răng | Cái | 2 |
| 2 | Kìm mang kim đầu TC | 220mm, thẳng, kim lớn, có miếng chèn 0.5 | Cái | 2 |
| 3 | Kìm mang kim đầu TC | 220mm, thẳng, kim nhỏ, có miếng chèn 0.3 | Cái | 2 |
| 4 | Kẹp giữ kim | 180mm, thẳng, kim lớn | Cái | 2 |
| 5 | Kẹp thắt dây thép | 190mm, có miếng chèn | Cái | 1 |
| 6 | Kẹp cầm máu | 220mm, thẳng, có răng cưa toàn phần, có móc | Cái | 2 |
| 7 | Kẹp mô lồng ngực | 200mm, thẳng, tinh xảo | Cái | 2 |
| 8 | Kẹp cầm máu | 180×R50×9×2.5mm, đầu cong tròn, dùng cho amidan | Cái | 4 |
| 9 | Kẹp ống dẫn | 180mm | Cái | 4 |
| 10 | Kẹp cầm máu (Mosquito) | 125mm, thẳng, răng cưa toàn phần | Cái | 12 |
| 11 | Kẹp cầm máu (Mosquito) | 125mm, cong, răng cưa toàn phần | Cái | 14 |
| 12 | Kẹp mô mềm | 140mm, thẳng | Cái | 6 |
| 13 | Kẹp cầm máu | 200mm, cong, răng cưa toàn phần | Cái | 2 |
| 14 | Kẹp tách và thắt | 185×13mm, cong | Cái | 1 |
| 15 | Kẹp tách và thắt | 215×15mm, cong | Cái | 1 |
| 16 | Kẹp mạch máu | 230×3.6mm, đầu tròn cong R17×32, dùng để bóc tách mạch máu | Cái | 1 |
| 17 | Kẹp chặn động mạch chủ | 250mm, cong | Cái | 1 |
| 18 | Kẹp chặn động mạch chủ | 180mm, thẳng | Cái | 1 |
| 19 | Cán dao phẫu thuật | Số 4 | Cái | 1 |
| 20 | Cán dao phẫu thuật | Số 7 | Cái | 2 |
| 21 | Nhíp y tế | 200mm, thẳng | Cái | 2 |
| 22 | Nhíp lồng ngực | 220×2mm, thẳng, không gây tổn thương | Cái | 1 |
| 23 | Nhíp lồng ngực | 220×2.5mm, thẳng, không gây tổn thương | Cái | 1 |
| 24 | Nhíp lồng ngực | 220×3mm, thẳng, không gây tổn thương | Cái | 1 |
| 25 | Nhíp lồng ngực | 220×2.5mm, thẳng, không gây tổn thương | Cái | 1 |
| 26 | Kéo phẫu thuật | 160mm, thẳng nhọn | Cái | 1 |
| 27 | Kéo cắt mô | 200mm, thẳng | Cái | 1 |
| 28 | Kéo tinh xảo | 250×3mm, cong, đầu rộng, có răng | Cái | 1 |
| 29 | Kéo tinh xảo | 220×3mm, cong, đầu rộng, có răng | Cái | 1 |
| 30 | Kéo cắt mô | 220mm, cong | Cái | 1 |
| 31 | Móc banh tâm thất | 190mm, hai đầu | Cái | 2 |
| 32 | Móc banh | 200×13mm, tĩnh mạch | Cái | 2 |
| 33 | Móc banh tuyến giáp | 120mm, 10×25mm/10×37mm | Cái | 2 |
| 34 | Móc vi phẫu | Chiều dài 210mm, loại thẳng, đầu bi, đường kính φ1mm, đầu uốn cong 90°, chiều cao uốn 4mm sau khi uốn | Cái | 1 |
| 35 | Dụng cụ luồn chỉ khâu thắt | 260×2mm, thẳng | Cái | 1 |
| 36 | Dụng cụ luồn chỉ khâu thắt | 300mm | Cái | 1 |
| 37 | Ống hút | 185mm×φ3, cong, có lỗ | Cây | 1 |
| 38 | Ống hút | 185mm×φ4, cong, có lỗ | Cây | 1 |