Bộ xử lí hình ảnh 4K

Trạng thái: Còn hàng
Liên hệ

Mã sản phẩm: SV-15503
Bộ xử lí hình ảnh 4K
Cấu hình bao gồm
+ 01 máy chính 
+ 01 bộ phụ kiện tiêu chuẩn: bao gồm 1 cáp nguồn dài 1,2 m; 6 cáp 3G-SDI dài 2,0 m; 2 cáp DVI dài 2,0 m; 1 cáp HDMI 2.0 dài 2,0 m


Mã sản phẩm: SV-15503
Bộ xử lí hình ảnh 4K
Cấu hình bao gồm
+ 01 máy chính 
+ 01 bộ phụ kiện tiêu chuẩn: bao gồm 1 cáp nguồn dài 1,2 m; 6 cáp 3G-SDI dài 2,0 m; 2 cáp DVI dài 2,0 m; 1 cáp HDMI 2.0 dài 2,0 m
Tính năng kỹ thuật
+ Nguồn điện vào & tần số: AC 100–240 V, 50~60 Hz
+ Kích thước (dài x rộng x cao): 326mm × 300mm × 105 mm
+ Đầu vào: DVI x 1; 3G-SDI x 1
+ Đầu ra: 3G-SDI x 1; 3G-SDI x 4; HDMI 2.0 x 1, DVI x 1
+ Cổng giao tiếp: RS232 x 1; RJ45 x 1
+ Tốc độ khung hình: 60 Hz, 50 Hz, 30 Hz và 25 Hz
+ Độ phân giải đầu ra: (3840 × 2160) pixel
+ Có khả năng lưu trữ video với nhiều lựa chọn chất lượng video định dạng AVI
+ Màn hình cảm ứng 
+ Có chức năng cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh
+ Có thể điều chỉnh các chức năng bằng bàn đạp chân 
+ Chế độ vận hành liên tục.
+ Hệ số cường độ sáng vào camera trên cường độ sáng hiển thị trên màn hình R² : ≥0.98.
+ Tỷ số Tín hiệu trên Nhiễu 56 dB (dung sai -20%)
+ mức sai số cho phép khi hiển thị hoặc lưu giữ hình ảnh tĩnh 180 (dung sai -20%)
+ Độ ồn tổng thể ≤50 dB(A)
+ Điều kiện vận hành nhiệt độ môi trường: trong khoảng từ 5°C đến 40°C; Độ ẩm môi trường tối đa ≤ 80% (không được ngưng tụ)
+ Các chức năng tùy chọn trên hệ thống trong quá trình phẫu thuật: 10 tùy chọn cảnh phẫu thuật, 5 tùy chọn điều chỉnh sắc độ màu, 3 tùy chọn cân bằng trắng (tự động, theo nhiệt độ hoặc cân bằng thủ công), 4 tùy chọn khử nhiễu, chức năng phóng to tùy chọn trong dải X1.0-X5.0, chức năng thu nhỏ trong dải X0.5 – X1.0, có thể tắt điều chỉnh độ nhạy của cảm biến hoặc tùy chỉnh trong khoảng 1-10, điều chỉnh độ sáng trong khoảng 1-10, điều chỉnh độ nét trong khoảng 1-10, điều chỉnh độ bão hòa màu trong khoảng 1-10, điều chỉnh độ tương phản trong khoảng 1-10, điều chỉnh độ tương phản trong khoảng 1-10, tắt hoặc bật thanh màu, 3 tùy chỉnh chức năng tối ưu hóa độ sáng và độ tương phản của hình ảnh nội soi, 4 tùy chọn cải thiện hình ảnh ở những vùng tối, 4 tùy chọn giảm cường độ sáng của những vùng bị chói, 4 tùy chọn lật ảnh, 4 tùy chọn hiệu chỉnh hiện tượng lưới, 4 tùy chọn hiệu chỉnh hiện tượng “sương mù” do khói hoặc hơi nước, 4 tùy chọn hiệu chỉnh hiệu ứng chống đỏ tràn, 7 tùy chọn bộ lọc chi tiết, 4 tùy chọn chức năng hiển thị hình trong hình, 6 tùy chọn chức năng hiển thị gương đôi tăng định hướng không gian cho người dùng, có thể điều chỉnh nguồn sáng trên hệ thống, có thể kết nối với hệ thống điều 
khiển trung tâm của phòng mổ.

Đang cập nhật