-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm
Trạng thái:
Còn hàng
giá
giá sale
Mã sản phẩm: SV-05184
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng
Mã sản phẩm: SV-05184
Hãng sản xuất: XINHUA SURGICAL INSTRUMENT CO., LTD
Xuất xứ: Trung Quốc
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng
Gồm 43 chi tiết
Vật liệu thép không gỉ
Hấp sấy được ở nhiệt độ cao 134°C
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE MDR
Danh mục sản phẩm
| STT | Tên dụng cụ | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Kẹp cầm máu | 140mm, thẳng, có răng toàn bộ | Cái | 12 |
| 2 | Kẹp cầm máu | 140mm, cong, có răng toàn bộ | Cái | 12 |
| 3 | Kẹp cầm máu | 200mm, thẳng, có răng toàn bộ | Cái | 4 |
| 4 | Kẹp gạc | 250×12mm, thẳng, có răng | Cái | 2 |
| 5 | Kẹp gạc | 250×12mm, cong, có răng | Cái | 2 |
| 6 | Kẹp kim phẫu thuật | 180mm, thẳng, kim thô | Cái | 2 |
| 7 | Kẹp kim phẫu thuật | 180mm, thẳng, kim mảnh | Cái | 2 |
| 8 | Kẹp y tế | 125mm, thẳng | Cái | 2 |
| 9 | Kẹp y tế | 250mm, thẳng | Cái | 1 |
| 10 | Kẹp gắp mô | 125mm, 1×2 móc | Cái | 2 |
| 11 | Kẹp gắp mô | 250mm, 1×2 móc | Cái | 1 |
| 12 | Kẹp mô | 160mm, thẳng | Cái | 4 |
| 13 | Kẹp khăn phẫu thuật | 140mm, đầu nhọn | Cái | 4 |
| 14 | Que thăm dò có rãnh | 150mm | Cái | 2 |
| 15 | Que thăm dò | 120mm, hai đầu | Cái | 1 |
| 16 | Que thăm dò | 200mm, hai đầu | Cái | 1 |
| 17 | Banh ruột thừa | 205mm, móc 17×22mm/17×38mm, hai đầu | Cái | 1 |
| 18 | Banh ruột thừa | 210mm, móc 17×31mm/17×43mm, hai đầu | Cái | 1 |
| 19 | Cán dao phẫu thuật | 4# | Cái | 4 |
| 20 | Kéo cắt băng gạc | Đơn giản | Cái | 1 |
| 21 | Kim thông ống dẫn lưu lồng ngực | 50# | Cái | 1 |
| 22 | Kim thông ống dẫn lưu lồng ngực | 65# | Cái | 1 |
| 23 | Kim thông ống dẫn lưu lồng ngực | 80# | Cái | 1 |
| 24 | Kéo phẫu thuật | 140mm, cong, đầu tròn | Cái | 1 |
| 25 | Kéo phẫu thuật | 140mm, thẳng, đầu nhọn | Cái | 1 |
| 26 | Kéo phẫu thuật | 160mm, cong, đầu tròn nhọn | Cái | 4 |
| 27 | Kéo phẫu thuật | 180mm, cong, đầu tròn | Cái | 1 |
| 28 | Banh | 200×13mm, tĩnh mạch | Cái | 1 |
| 29 | Ván ép ruột | 300mm, ván thẳng | Cái | 1 |
| 30 | Ống soi hậu môn | Cỡ lớn, dạng ống | Cái | 1 |
| 31 | Ống soi hậu môn | Không lỗ, dạng kẹp | Cái | 1 |
| 32 | Kẹp ruột | 250mm, cong, răng chéo | Cái | 2 |
| 33 | Dụng cụ bóc tách hai đầu | 240mm, có lỗ | Cái | 1 |
| 34 | Banh sâu | 240×50×120mm, dạng tấm | Cái | 1 |
| 35 | Thìa nạo xương | 200mm×φ10/9×17, hai đầu | Cái | 1 |
| 36 | Thìa nạo xương | 200mm×φ6/5×10, hai đầu | Cái | 2 |
| 37 | Dao cắt cụt | 300mm | Cái | 2 |
| 38 | Móc kéo vết mổ | 220mm, tù, bốn ngạnh | Cái | 2 |
| 39 | Dũa xương | 250mm, một đầu | Cái | 1 |
| 40 | Cưa xương | 300mm | Cái | 1 |
| 41 | Kéo cắt xương | 180mm, thẳng, khớp đơn | Cái | 1 |
| 42 | Kẹp giữ xương | 260mm, nhiều răng | Cái | 1 |
| 43 | Kìm gặm xương khớp đôi | 220×6mm, đầu thẳng, góc trái | Cái | 1 |